Square root
VBT
Calculator
magnet

My V

25 tháng 10 2022 14:29

câu hỏi

Pick out the word that has the stress differently from that of the other words: Question 1 : A. Referee B. engineer C. committee D. pioneer Question 2 : A. disappear B. Japanese C. picturesque D. attachment Question 3 : A. Critique B. Bamboo C. contain D. valid Question 4 : A. degree B. Careless C. tattoo D. balloon Question 5 : A. Develop B. Afternoon C. volunteer D. billionaire Question 6 : A. Obtain B. Maintain C. mountain D. explain Question 7 : A. Coffee B. Shampoo C. cartoon D. Chinese Question 8 : A. questionnaire B. Entertain C. opposite D. cigarette Question 9 : A. lemonade B. volunteer C. employee D. millionaire Question 10 : A. committee B. Vietnamese C. uniqueness D. agreement Question 11 : A. organization B. conscientious C. situation D. satisfaction Question 12 : A. conservation B. economical C. electrician D. responsibility Question 13 : A. Politics B. television C. population D. lunatic Question 14 : A. Glorious B. industrious C. vigorous D. conscious Question 15 : A. Romantic B. Reduction C. rhetoric D. financial Question 16 : A. punctuality B. characteristic C. technological D. representative Question 17 : A. presidential B. foundation C. confidential D. recreation Question 18 : A. Realistic B. satisfaction C. photogenic D. enthusiastic Question 19 : A. Musician B. Ability C. electronic D. creation Question 20 : A. Original B. Potential C. necessity D. scientific Question 21 : A. Organize B. Satisfy C. glamorous D. considerate Question 22 : A. congratulate B. geography C. necessary D. investigate Question 23 : A. Facilitate B. marvelous C. realize D. intimacy Question 24 : A. Legacy B. immediate C. fabulous D. accuracy Question 25 : A. Documentary B. characterize C. elementary D. supplementary Question 26 : A. Qualify B. vigorous C. appropriate D. conscious Question 27 : A. fertilize B. philosophy C. discriminate D. appropriate Question 28 : A. Classify B. temporary C. photography D. separate Question 29 : A. industrious B. dangerous C. serious D. obvious Question 30 : A. appropriate B. Satisfy C. mechanize D. indicate

Pick out the word that has the stress differently from that of the other words:

Question 1: A. Referee                      B. engineer                  C. committee               D. pioneer

Question 2: A. disappear                   B. Japanese                 C. picturesque             D. attachment

Question 3: A. Critique                      B. Bamboo                  C. contain                    D. valid

Question 4: A. degree                        B. Careless                  C. tattoo                      D. balloon

Question 5: A. Develop                     B. Afternoon               C. volunteer                D. billionaire

Question 6: A. Obtain                        B. Maintain                 C. mountain                D. explain

Question 7: A. Coffee                        B. Shampoo                C. cartoon                   D. Chinese

Question 8: A. questionnaire             B. Entertain                 C. opposite                  D. cigarette

Question 9: A. lemonade                   B. volunteer                C. employee                D. millionaire

Question 10: A. committee                B. Vietnamese             C. uniqueness             D. agreement

Question 11: A. organization             B. conscientious          C. situation                  D. satisfaction

Question 12: A. conservation            B. economical             C. electrician   D. responsibility

Question 13: A. Politics                     B. television                C. population D. lunatic

Question 14: A. Glorious                   B. industrious C. vigorous                 D. conscious

Question 15: A. Romantic                 B. Reduction               C. rhetoric                   D. financial

Question 16: A. punctuality   B. characteristic          C. technological          D. representative

Question 17: A. presidential              B. foundation            C. confidential             D. recreation

Question 18: A. Realistic                   B. satisfaction             C. photogenic             D. enthusiastic

Question 19: A. Musician                  B. Ability                    C. electronic                D. creation

Question 20: A. Original                    B. Potential                 C. necessity                 D. scientific

Question 21: A. Organize                  B. Satisfy                    C. glamorous               D. considerate

Question 22: A. congratulate             B. geography               C. necessary                D. investigate

Question 23: A. Facilitate                  B. marvelous               C. realize                     D. intimacy

Question 24: A. Legacy                     B. immediate               C. fabulous                  D. accuracy

Question 25: A. Documentary           B. characterize            C. elementary             D. supplementary

Question 26: A. Qualify                     B. vigorous                 C. appropriate             D. conscious

Question 27: A. fertilize                    B. philosophy             C. discriminate            D. appropriate

Question 28: A. Classify                    B. temporary               C. photography           D. separate

Question 29: A. industrious               B. dangerous                C. serious                   D. obvious

Question 30: A. appropriate               B. Satisfy                    C. mechanize             D. indicate

 


9

1

Được xác nhận

Đ. Châu

26 tháng 10 2022 07:18

Được xác nhận

<p>Chào em My V,&nbsp;</p><p>&nbsp;</p><p>Đây là dạng bài phân biệt từ có trọng âm khác.&nbsp;</p><p>Đáp án:&nbsp;</p><p>1. commitee (nhấn âm 2, những từ còn lại nhấn âm 3)</p><p>2. attachment (nhấn âm 2, những từ còn lại nhấn âm 3)</p><p>3. valid (nhấn âm 1, những từ còn lại nhấn âm 2)</p><p>4. careless (nhấn âm 1, những từ còn lại nhấn âm 2)</p><p>5. develop (nhấn âm 2, những từ còn lại nhấn âm 3)</p><p>6. mountain (nhấn âm 1, những từ còn lại nhấn âm 2)</p><p>7. Coffee (nhấn âm 1, những từ còn lại nhấn âm 2)</p><p>8. opposite (nhấn âm 1, những từ còn lại nhấn âm 3)</p><p>9. millionaire (nhấn âm 4, những từ còn lại nhấn âm 3)</p><p>10. Vietnamese (nhấn âm 3, những từ còn lại nhấn âm 2)</p><p>11. organization (nhấn âm 4, những từ còn lại nhấn âm 3)</p><p>12. responsibility (nhấn âm 4, những từ còn lại nhấn âm 3)</p><p>13. population (nhấn âm 3, những từ còn lại nhấn âm 1)</p><p>14. industrious (nhấn âm 2, những từ còn lại nhấn âm 1)</p><p>15. rhetoric (nhấn âm 1, những từ còn lại nhấn âm 2)</p><p>16. characteristic (nhấn âm 4, những từ còn lại nhấn âm 3)</p><p>17. foundation (nhấn âm 2, những từ còn lại nhấn âm 3)</p><p>18. enthusiastic (nhấn âm 4, những từ còn lại nhấn âm 3)</p><p>19. electronic (nhấn âm 3, những từ còn lại nhấn âm 2)</p><p>20. scientific (nhấn âm 3, những từ còn lại nhấn âm 2)</p><p>21. considerate (nhấn âm 2, những từ còn lại nhấn âm 1)</p><p>22. necessary (nhấn âm 1, những từ còn lại nhấn âm 2)</p><p>23. facilitate (nhấn âm 2, những từ còn lại nhấn âm 1)</p><p>24. immediate (nhấn âm 2, những từ còn lại nhấn âm 1)</p><p>25. characterize (nhấn âm 1, những từ còn lại nhấn âm 3)</p><p>26. appropriate (nhấn âm 2, những từ còn lại nhấn âm 1)</p><p>27. fertilize (nhấn âm 1, những từ còn lại nhấn âm 2)</p><p>28. photography (nhấn âm 2, những từ còn lại nhấn âm 1)</p><p>29. industrious (nhấn âm 2, những từ còn lại nhấn âm 1)</p><p>30. appropriate (nhấn âm 2, những từ còn lại nhấn âm 1)</p><p>&nbsp;</p><p>Hãy đặt thêm nhiều câu hỏi trên Kiến Robo để được thầy cô giải đáp em nhé.&nbsp;</p><p>Cảm ơn em.&nbsp;</p><p>&nbsp;</p>

Chào em My V, 

 

Đây là dạng bài phân biệt từ có trọng âm khác. 

Đáp án: 

1. commitee (nhấn âm 2, những từ còn lại nhấn âm 3)

2. attachment (nhấn âm 2, những từ còn lại nhấn âm 3)

3. valid (nhấn âm 1, những từ còn lại nhấn âm 2)

4. careless (nhấn âm 1, những từ còn lại nhấn âm 2)

5. develop (nhấn âm 2, những từ còn lại nhấn âm 3)

6. mountain (nhấn âm 1, những từ còn lại nhấn âm 2)

7. Coffee (nhấn âm 1, những từ còn lại nhấn âm 2)

8. opposite (nhấn âm 1, những từ còn lại nhấn âm 3)

9. millionaire (nhấn âm 4, những từ còn lại nhấn âm 3)

10. Vietnamese (nhấn âm 3, những từ còn lại nhấn âm 2)

11. organization (nhấn âm 4, những từ còn lại nhấn âm 3)

12. responsibility (nhấn âm 4, những từ còn lại nhấn âm 3)

13. population (nhấn âm 3, những từ còn lại nhấn âm 1)

14. industrious (nhấn âm 2, những từ còn lại nhấn âm 1)

15. rhetoric (nhấn âm 1, những từ còn lại nhấn âm 2)

16. characteristic (nhấn âm 4, những từ còn lại nhấn âm 3)

17. foundation (nhấn âm 2, những từ còn lại nhấn âm 3)

18. enthusiastic (nhấn âm 4, những từ còn lại nhấn âm 3)

19. electronic (nhấn âm 3, những từ còn lại nhấn âm 2)

20. scientific (nhấn âm 3, những từ còn lại nhấn âm 2)

21. considerate (nhấn âm 2, những từ còn lại nhấn âm 1)

22. necessary (nhấn âm 1, những từ còn lại nhấn âm 2)

23. facilitate (nhấn âm 2, những từ còn lại nhấn âm 1)

24. immediate (nhấn âm 2, những từ còn lại nhấn âm 1)

25. characterize (nhấn âm 1, những từ còn lại nhấn âm 3)

26. appropriate (nhấn âm 2, những từ còn lại nhấn âm 1)

27. fertilize (nhấn âm 1, những từ còn lại nhấn âm 2)

28. photography (nhấn âm 2, những từ còn lại nhấn âm 1)

29. industrious (nhấn âm 2, những từ còn lại nhấn âm 1)

30. appropriate (nhấn âm 2, những từ còn lại nhấn âm 1)

 

Hãy đặt thêm nhiều câu hỏi trên Kiến Robo để được thầy cô giải đáp em nhé. 

Cảm ơn em. 

 

My V

29 tháng 10 2022 12:42

cảm ơn ạ

ask to forum

Bạn muốn gửi một câu hỏi?

Hãy hỏi câu hỏi và nhận câu trả lời từ bạn bè của bạn trong diễn đàn

Hỏi ngay

Câu hỏi tương tự

Supply the correct form of the word in the brackets. 1. The whole town is in ______mood. (festival)

29

Được xác nhận